Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
upstartle
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Khiến người ta giật mình đứng dậy
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To cause to rise up in startlement.
Nguồn gốc
(etymology)
up-
+
startle
AI
1
Khiến người ta giật mình đứng dậy
1
Khiến người ta giật mình đứng dậy
1
Khiến người ta giật mình đứng dậy