Nghĩa chính
- Sặc sỡ, phô trương, hào nhoángtính từShowy, bold or audacious in behaviour, appearance, style, etc.; ostentatious.
- Theo lối Gothic hoa lửatính từReferring to the final stage of French Gothic architecture from the 14th to the 16th centuries.
- Lượn sóng như ngọn lửatính từOf a blade: forged in a wavy, undulating pattern, like a flame-bladed sword or a kris.
- Phượng, phượng vĩdanh từThe royal poinciana (Delonix regia), a showy tropical tree from Madagascar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flamboyantDạng gốc (base form)
- flamboyantsSố nhiều (plural)
- more flamboyantSo sánh hơn (comparative)
- most flamboyantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flamboyant cuttlefishdanh từ | danh từ | Loài mực nang có màu sắc rực rỡ, Metasepia pfefferi, được tìm thấy ở vùng biển nhiệt đới Ấn Độ-Thái Bình Dương |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápflamboyant“flaming, wavy”
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc flamboyantVí dụ
- , ; . .Khi chúng ta nhìn thấy một số loài hoa kỳ dị và sặc sỡ làm phong phú thêm những khu rừng xích đạo, chúng ta không cảm thấy đó là những đám cháy của tự nhiên; những vụ nổ im lặng từ năng lượng khủng khiếp của nó. Chúng ta chỉ thấy khó tin rằng chúng không phải là hoa sáp được trồng dưới lồng kính.
- , 1150, 15 , (1533).Nhà nguyện thứ hai gồm hai tầng, tầng dưới có từ năm 1150, trong khi tầng trên được xây dựng lại vào thế kỷ 15, và có một lối vào theo lối Gothic hoa lửa lộng lẫy cùng với cầu thang (1533).
- “,” ; . . , “ ,” , ., .Kiếm cổ thường có dạng lượn sóng, hoặc có cạnh gợn sóng; đặc biệt là những thanh kiếm dùng cho nghi lễ nhà nước. Các Công tước xứ Burgundy mang một thanh kiếm hai tay có hình dạng này. Thật vậy, những thanh kiếm lửa, như chúng được gọi, vẫn được mang cho đến thời vua Charles II của chúng ta, và có lẽ là muộn hơn.