Nghĩa chính
- Opêra; như opêratính từOf, related to, or typical of opera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- operaticDạng gốc (base form)
- more operaticSo sánh hơn (comparative)
- most operaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soap-operatictính từ | tính từ | Liên quan đến phim truyền hình dài tập |
| operatic aria | Khúc aria opera | |
| horse-operatictính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc có đặc điểm của thể loại opera ngựa |
| space-operatictính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc có đặc điểm của thể loại opera không gian |
| operatic sopranodanh từ | danh từ | Giọng hát nữ cao nhất |
| soap operatic | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- politician's .Bài phát biểu của chính trị gia phô trương đến mức mang tính kịch nghệ opera.
- Angola's .Nam cao opera nổi tiếng nhất Angola hy vọng truyền cảm hứng cho nhiều người châu Phi hơn theo đuổi hình thức âm nhạc cổ điển này.
- , .Những nhà soạn nhạc opera yêu thích của tôi là Handel, Mozart và Puccini.
Họ từ (word family)
cùng gốc operaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha