Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonoperatic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hoạt động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not operatic
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
operatic
Ví dụ
Mr
.
Caines
takes
a
romantic
approach
in
his
exploration
of
Mozart’s
nonoperatic
vocal
music
that
features
canons
,
nocturnes
,
canzonettas
and
lieder
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不行
bù xíng
Hỏng, không hoạt động
Tiếng Tây Ban Nha
inactivo
Không hoạt động
ociosidad
Sự lười biếng, không hoạt động
muerto
Không hoạt động, chưa cập nhật, lỗi thời
AI
1
Không hoạt động
1
Không hoạt động
1
Không hoạt động