Dịch

serpentine

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thuộc loài rắn, như rắntính từOf, pertaining to, or characteristic of snakes.
  2. Xảo quyệt, gian xảo, quanh cotính từOf, or having attributes associated with, the serpent referred to in the book of Genesis in the Bible, such as craftiness or deceitfulness.
  3. Cây trị rắn cắndanh từAny of several plants believed to cure snakebites.
  4. Bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúcđộng từTo serpentize; to turn or bend; to meander.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serpentineNguyên thể (infinitive)
  2. serpentinesSố nhiều (plural)
  3. serpentinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. serpentiningPhân từ I (present participle)
  5. more serpentineSo sánh hơn (comparative)
  6. most serpentineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

serpentine beltdanh từDây đai liên tục duy nhất được sử dụng để dẫn động nhiều thiết bị ngoại vi trong động cơ ô tô, chẳng hạn như máy phát điện, máy bơm không khí, v.v
serpentine versedanh từDạng câu thơ được xây dựng để bắt đầu và kết thúc bằng cùng một từ
serpentine ferndanh từAspidotis densa, một loại dương xỉ ở miền tây Bắc Mỹ
Serpentine-Jarrahdaledanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương, Shire of Serpentine-Jarrahdale, phía nam Perth, Tây Úc, bao gồm các địa điểm được đặt tên

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 7
Hình rắn
  1. Hình rắn, ngoằn ngoèo, uốn lượnHaving the form or shape of a snake.

Ví dụ

  • .Tên tội phạm xảo quyệt được biết đến với hành vi gian xảo của hắn.
  • .Có những loài thằn lằn thân rắn không có chân.
  • .Con đường ngoằn ngoèo qua những ngọn núi vừa hẹp vừa nguy hiểm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xảo quyệt
Hình rắn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiserpentine
  2. từ tiếng Pháp cổserpentin
  3. từ tiếng Latinhserpentīnus

AI