Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thuộc loài rắn, như rắntính từOf, pertaining to, or characteristic of snakes.
- Xảo quyệt, gian xảo, quanh cotính từOf, or having attributes associated with, the serpent referred to in the book of Genesis in the Bible, such as craftiness or deceitfulness.
- Cây trị rắn cắndanh từAny of several plants believed to cure snakebites.
- Bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúcđộng từTo serpentize; to turn or bend; to meander.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serpentineNguyên thể (infinitive)
- serpentinesSố nhiều (plural)
- serpentinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- serpentiningPhân từ I (present participle)
- more serpentineSo sánh hơn (comparative)
- most serpentineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| serpentine beltdanh từ | danh từ | Dây đai liên tục duy nhất được sử dụng để dẫn động nhiều thiết bị ngoại vi trong động cơ ô tô, chẳng hạn như máy phát điện, máy bơm không khí, v.v |
| serpentine versedanh từ | danh từ | Dạng câu thơ được xây dựng để bắt đầu và kết thúc bằng cùng một từ |
| serpentine ferndanh từ | danh từ | Aspidotis densa, một loại dương xỉ ở miền tây Bắc Mỹ |
| Serpentine-Jarrahdaledanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương, Shire of Serpentine-Jarrahdale, phía nam Perth, Tây Úc, bao gồm các địa điểm được đặt tên |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 7
Hình rắn
- Hình rắn, ngoằn ngoèo, uốn lượnHaving the form or shape of a snake.
Ví dụ
- .Tên tội phạm xảo quyệt được biết đến với hành vi gian xảo của hắn.
- .Có những loài thằn lằn thân rắn không có chân.
- .Con đường ngoằn ngoèo qua những ngọn núi vừa hẹp vừa nguy hiểm.
Họ từ (word family)
cùng gốc serpentineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiserpentine
- từ tiếng Pháp cổserpentin
- từ tiếng Latinhserpentīnus