sinuous
B1tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Ngoằn ngoèotính từHaving curves in alternate directions; meandering.
- Uyển chuyểntính từMoving gracefully and in a supple manner.
- Gian xảo, quanh cotính từMorally crooked; shifty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sinuousDạng gốc (base form)
- more sinuousSo sánh hơn (comparative)
- most sinuousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sinuous ballweeddanh từ | danh từ | Tảo nâu Colpomenia sinuosa |
Họ từ (word family)
cùng gốc sinuousĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsinuōsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi men theo từng khúc cua của con sông ngoằn ngoèo.
- .Chúng tôi đã bị cuốn hút bởi màn múa ngoằn ngoèo của cô ấy.
- .Một đường bờ biển ngoằn ngoèo khiến việc điều hướng trở nên khó khăn đối với người đi biển chưa có kinh nghiệm.