Dịch

sinuous

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngoằn ngoèotính từHaving curves in alternate directions; meandering.
  2. Uyển chuyểntính từMoving gracefully and in a supple manner.
  3. Gian xảo, quanh cotính từMorally crooked; shifty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinuousDạng gốc (base form)
  2. more sinuousSo sánh hơn (comparative)
  3. most sinuousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sinuous ballweeddanh từTảo nâu Colpomenia sinuosa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngoằn ngoèo
Uyển chuyển
Gian xảo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsinuōsus

Ví dụ

  • .Chúng tôi men theo từng khúc cua của con sông ngoằn ngoèo.
  • .Chúng tôi đã bị cuốn hút bởi màn múa ngoằn ngoèo của cô ấy.
  • .Một đường bờ biển ngoằn ngoèo khiến việc điều hướng trở nên khó khăn đối với người đi biển chưa có kinh nghiệm.

AI