Nghĩa chính
- Sindanh từIn a right triangle, the ratio of the length of the side opposite an angle to the length of the hypotenuse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sineDạng gốc (base form)
- sinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sine dietrạng từ | trạng từ | Không chỉ định ngày (cho một sự kiện trong tương lai); vô thời hạn |
| sine lawdanh từ | danh từ | Định luật sin |
| sine wavedanh từ | danh từ | Dạng sóng dao động tuần hoàn như được mô tả bởi hàm sin, có thể được nhân với một biên độ nào đó, bị dịch chuyển bởi một pha nào đó và được dịch bởi một hằng số cộng |
| sine ruledanh từ | danh từ | Định luật sin |
| sine ratiodanh từ | danh từ | Tỷ lệ cạnh huyền của một tam giác vuông đối diện với một góc xác định so với cạnh huyền; khi được biểu thị dưới dạng số thực trong khoảng từ 0 đến 1, nó xác định sin của góc |
| sine curvedanh từ | danh từ | Đường cong biểu thị các dao động tuần hoàn được cho bởi hàm sin |
| sine formuladanh từ | danh từ | Định luật sin |
| sine-Gordon equationdanh từ | danh từ | Loại phương trình vi phân từng phần hyperbol phi tuyến tính bao gồm toán tử d'Alembert và sin của hàm chưa biết |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsinus“curve, bend; bosom”
- từ tiếng Ả Rậpجَيْبjayb“bosom”
Cùng gốc (doublet)sinus
Ví dụ
- .Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
- .Giấy phép lái xe là điều kiện bắt buộc ở đây.
- .Ngữ pháp và cách sử dụng là điều kiện tiên quyết trong việc dạy và học ngôn ngữ.