Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ám chỉ, nói bóng gióđộng từTo hint; to suggest tacitly (usually something bad) while avoiding a direct statement.
- Luồn lọt, nịnh bợđộng từTo ingratiate; to obtain access to or introduce something by subtle, cunning or artful means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insinuateNguyên thể (infinitive)
- insinuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- insinuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- insinuatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- insinuate that…ám chỉ rằng…The article insinuated that he was appointed because of family connections.Bài báo ám chỉ rằng ông ấy được bổ nhiệm nhờ các mối quan hệ gia đình.
- insinuate sthám chỉ điều gìWhat are you trying to insinuate?Bạn đang cố ám chỉ điều gì vậy?
- insinuate yourself into sthlen lỏi vào cái gì
- insinuate yourself/sth + adv./prep.lách mình/cái gì + adv./prep.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Len lỏi vào
- Len lỏi vào, luồn vàoTo creep, wind, or flow into; to enter gently, slowly, or imperceptibly, as into crevices.
Xuất hiện ở từ khác
- implyđồng nghĩangụ ý một cách âm thầm, thường có ý nghĩa tiêu cực.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc insinuateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhīnsinuātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy ám chỉ rằng bạn bè đã phản bội mình.
- , .Horace cười chế giễu mọi thói hư tật xấu và ca ngợi đức hạnh, bằng các ví dụ quen thuộc hơn là sự nghiêm khắc của các giới luật.
- Một số người nói cho phép âm thanh của âm r len lỏi giữa âm a và s trong từ wash