insinuation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự len lỏi, sự luồn láchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of insinuating; a creeping, winding, or flowing in.
- Sự khéo léo lấy lòng, sự nịnh bợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of gaining favor, affection, or influence, by gentle or artful means; — formerly used in a good sense, as of friendly influence or interposition.
- Khả năng lấy lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or power of gaining good will by a prepossessing manner.
- Lời ám chỉ, lời nói bóng giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is insinuated; a hint; a suggestion, innuendo or intimation by distant allusion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insinuationDạng gốc (base form)
- insinuationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinsinuation
- từ tiếng Latinhinsinuatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc insinuationVí dụ
- .Sự vu khống có thể được truyền tải thông qua những lời ám chỉ.
- .Cô ấy đã đưa ra một lời ám chỉ về việc anh ta thiếu học thức.
- .Giọng anh ta run lên khi đáp trả lại lời nói bóng gió của cô ấy.