Dịch

insinuation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự len lỏi, sự luồn láchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of insinuating; a creeping, winding, or flowing in.
  2. Sự khéo léo lấy lòng, sự nịnh bợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of gaining favor, affection, or influence, by gentle or artful means; — formerly used in a good sense, as of friendly influence or interposition.
  3. Khả năng lấy lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or power of gaining good will by a prepossessing manner.
  4. Lời ám chỉ, lời nói bóng giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is insinuated; a hint; a suggestion, innuendo or intimation by distant allusion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insinuationDạng gốc (base form)
  2. insinuationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinsinuation
  2. từ tiếng Latinhinsinuatio

Ví dụ

  • .Sự vu khống có thể được truyền tải thông qua những lời ám chỉ.
  • .Cô ấy đã đưa ra một lời ám chỉ về việc anh ta thiếu học thức.
  • .Giọng anh ta run lên khi đáp trả lại lời nói bóng gió của cô ấy.

AI