Dịch

signify

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạo ra một dấu hiệu của một cái gì đóđộng từTo create a sign out of something.
  2. Cho (cái gì đó) một ý nghĩa hoặc một tầm quan trọngđộng từTo give (something) a meaning or an importance.
  3. Biểu thị, biểu hiện, báo hiệuđộng từTo show one’s intentions with a sign etc.; to indicate, announce, or portend.
  4. Nghĩa là, có nghĩađộng từTo mean; to betoken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. signifyNguyên thể (infinitive)
  2. signifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. signifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. signifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • signify sthbiểu thị cái gìThis decision signified a radical change in their policies.Quyết định này biểu thị một sự thay đổi căn bản trong chính sách của họ.
  • signify that…biểu thị rằng…This mark signifies that the products conform to an approved standard.Dấu hiệu này biểu thị rằng các sản phẩm tuân thủ một tiêu chuẩn đã được phê duyệt.

Cụm từ (phrase)

signify a changeBiểu thị sự thay đổi
signify agreementBiểu thị sự đồng ý
signify approvalBiểu thị sự chấp thuận
signify intentBiểu thị ý định
signify meaningBiểu thị ý nghĩa
signify nothingKhông có ý nghĩa gì
signifying chaindanh từHệ thống ký hiệu lồng vào nhau
signifying monkeydanh từNhân vật khỉ trong văn hóa dân gian người Mỹ gốc Phi, bắt nguồn từ nhân vật lừa đảo trong thần thoại Yoruba, Esu Elegbara

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có tầm quan trọng hệ trọng
  1. To make a difference; to matter (in negative or interrogative expressions).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Biểu thị
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisignifien
  2. từ tiếng Pháp cổsignifier
  3. từ tiếng Latinhsignificare

Ví dụ

  • , , .Gõ vào cửa sổ, anh ra hiệu rằng cô ấy nên mở cửa sổ, và khi cô ấy làm xong, anh đưa chìa khóa cho cô ấy.
  • — .Bà Varden là một quý bà có tính khí mà người ta thường gọi là thất thường—một cụm từ mà khi được giải thích có nghĩa là tính khí khá chắc chắn khiến mọi người khó chịu.
  • chuyện ấy không quan trọng

AI