Dịch

ostensible

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rõ ràng, công khaitính từApparent, evident; meant for open display.
  2. Có vẻ là, bề ngoài làtính từAppearing as such; being such in appearance; professed, supposed (rather than demonstrably true or real).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ostensibleDạng gốc (base form)
  2. more ostensibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most ostensibleSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápostensible
  2. từ tiếng Latinhostensus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Lý do bề ngoài mà điều khoản này được thêm vào dự luật về thương mại quốc tế là để chống lại phong trào Tẩy chay, Thoái vốn và Trừng phạt, một chiến dịch cơ sở tìm cách gây áp lực buộc Israel thay đổi chính sách đối với người Palestine.
  • , .Lý do bề ngoài cho chuyến thăm New York của anh ấy là để thăm mẹ, nhưng lý do thực sự là để đi xem trận đấu của đội Yankees vào ngày hôm sau.
  • mục đích cuộc đi của hắn bề ngoài ra vẻ là

AI