Dịch

tang

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Mùi đậmdanh từA refreshingly sharp aroma or flavor.
  2. Mùi lạ, vị lạdanh từA strong or offensive taste; especially, a taste of something extraneous to the thing itself.
  3. Dấu vết, hơi hướngdanh từA sharp, specific flavor or tinge.
  4. Kêu leng keng, vang lênđộng từTo make a ringing sound; to ring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tangNguyên thể (infinitive)
  2. tangsSố nhiều (plural)
  3. tangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tangingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

distinct tangVị thanh đặc trưng
fresh tangVị tươi mát
salty tangMùi vị mặn mòi
sharp tangVị sắc nồng
Tang dynastydanh từ riêngNhà Đường
Duo-Tangdanh từThư mục có ốc vít kim loại linh hoạt
blue tangdanh từCác loài cá phẫu thuật khác nhau, bao gồm Acanthurus coeruleus, Acanthurus leucosternon và Paracanthurus spp
High Tangdanh từ riêngThời kỳ hưng thịnh và hưng thịnh nhất của thơ Đường Trung Quốc

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Mấu nối
  1. Mấu nối, ngạnhA projecting part of an object by means of which it is secured to a handle, or to some other part.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitange
  2. từ tiếng Bắc Âu cổtangi“pointed metal tool”
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

danh từ

Rút gọn từ poontang

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • mùi ẩm mốc của hầm rượu
  • , lời đạo đức giả của chủ nghĩa triết học vặt, và chút mùi vị của chính trị đảng phái
  • luồn dây cáp qua mấu nối

AI