Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Mùi đậmdanh từA refreshingly sharp aroma or flavor.
- Mùi lạ, vị lạdanh từA strong or offensive taste; especially, a taste of something extraneous to the thing itself.
- Dấu vết, hơi hướngdanh từA sharp, specific flavor or tinge.
- Kêu leng keng, vang lênđộng từTo make a ringing sound; to ring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distinct tang | Vị thanh đặc trưng | |
| fresh tang | Vị tươi mát | |
| salty tang | Mùi vị mặn mòi | |
| sharp tang | Vị sắc nồng | |
| Tang dynastydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà Đường |
| Duo-Tangdanh từ | danh từ | Thư mục có ốc vít kim loại linh hoạt |
| blue tangdanh từ | danh từ | Các loài cá phẫu thuật khác nhau, bao gồm Acanthurus coeruleus, Acanthurus leucosternon và Paracanthurus spp |
| High Tangdanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ hưng thịnh và hưng thịnh nhất của thơ Đường Trung Quốc |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Mấu nối
- Mấu nối, ngạnhA projecting part of an object by means of which it is secured to a handle, or to some other part.
Họ từ (word family)
cùng gốc tangNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitange
- từ tiếng Bắc Âu cổtangi“pointed metal tool”
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
danh từ
Rút gọn từ poontang
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- mùi ẩm mốc của hầm rượu
- , lời đạo đức giả của chủ nghĩa triết học vặt, và chút mùi vị của chính trị đảng phái
- luồn dây cáp qua mấu nối