Dịch

tangy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mùi thơm, có hương thơmtính từHaving a sharp, pungent flavor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tangyDạng gốc (base form)
  2. tangierSo sánh hơn (comparative)
  3. tangiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • dad's .Công thức sốt BBQ chua thanh của bố tôi là bí quyết gia truyền được giữ kín.
  • .Pad Thai là món Thái yêu thích của tôi vì nó hơi chua thanh và khá no.
  • Benedito's .Phô mai feta trong món salad của Benedito mang lại hương vị chua thanh hoàn hảo.

AI