Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tangily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách rối rắm
trạng từ
In a tangy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tangily
Dạng gốc
(base form)
more tangily
So sánh hơn
(comparative)
most tangily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
tangy
+
-ly
AI
1
Một cách rối rắm
1
Một cách rối rắm
1
Một cách rối rắm