Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nhảy tăng gôdanh từA standard ballroom dance in 4/4 time; or a social dance, the Argentine tango.
- Điệu tango flamencodanh từA Spanish flamenco dance with different steps from the Argentine.
- Bản nhạc tango, khúc tangodanh từA piece of music suited to such a dance.
- Nhảy tango, khiêu vũ tangođộng từTo dance the tango.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dance the tango | Nhảy điệu tango | |
| it takes two to tangocụm từ | cụm từ | Có lửa mới có khói |
| tango dancer | Vũ công tango | |
| tango music | Nhạc tango | |
| tango uniformtính từ | tính từ | Hỏng rồi không thể sửa được; chết |
| Argentine tangodanh từ | danh từ | Điệu tango Argentina |
| horizontal tangodanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục |
| whiskey tango foxtrotthán từ | thán từ | Cái quái gì thế; một biểu hiện sốc |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Màu cam sẫm
- A dark orange colour shade; deep tangerine
Họ từ (word family)
cùng gốc tangoNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ Rioplatense Spanishtango
danh từ
- từ thuật ngữ quốc tếTango
- từ tiếng Anhtango
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , tangy-sweet , deviled-egg .Phô mai béo ngậy, ớt ngọt thanh cay nồng và một chút cảm giác tê cay hòa quyện trong món trứng quỷ đầy lôi cuốn này.
- ?Ai đã dạy bạn nhảy tango thế?
- .Anh ấy đã học nhảy tango.