Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tiếng búng, tiếng kêu đanhdanh từThe sharp, quick sound of a vibrating tight string, for example, of a bow or a musical instrument.
- Tiếng đàn điện, âm thanh chanh chátdanh từA particular sharp vibrating sound characteristic of electric guitars.
- Giọng địa phương, âm giọng lạdanh từA trace of a regional or foreign accent in someone's voice.
- Búng, làm kêu đanhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To produce or cause to produce a sharp vibrating sound, like a tense string pulled and suddenly let go.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- twang sthbật dây đàn/đồ vật gì
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Âm giọng yết hầu
- The sound quality that appears in the human voice when the epilaryngeal tube is narrowed.
Ví dụ
- , guitar-strings, Cid's — .Hãy để tôi đọc ngâm khúc thô mồn một, thỉnh thoảng có tiếng búng và tiếng khảy dây đàn guitar, tầm nhìn của tôi về cuộc xuất chinh của El Cid từ lâu đài bị vây hãm ở Alcocer — đợt bùng nổ đầu tiên của cơn hồng thủy Tây Ban Nha ấy không bao giờ rút cho đến khi dâng lên qua xác chết của người Moor cuối cùng.
- , - .Đánh giá qua giọng nói mới qua hệ thống phát thanh, chúng ta đã thay đổi ê-kíp ở Plymouth - lời cảnh báo về khẩu trang và lời xin lỗi vì thiếu dịch vụ ăn uống được thể hiện bằng giọng Cockney vui vẻ thay vì giọng vùng Tây Nam.
- . ? ?Sữa bơ ngày nay cũng có vị khác. Mọi người làm gì khi làm sữa bơ cho công chúng để tạo cho sữa bơ có vị hắc đó? Những người này có cho sữa vào thùng ủ để chín như rượu vang ở nơi không khí và vi khuẩn không thể lọt vào không?
Họ từ (word family)
cùng gốc twangNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha