Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Người hoặc vật làm gãydanh từOne who, or that which, snaps.
- Cá tráp (Chrysophrys auratus)danh từThe fish Chrysophrys auratus, especially an adult of the species.
- Cá hồng (họ Lutjanidae)danh từAny of the family Lutjanidae of percoid fishes, especially the red snapper.
- Vấp ngãđộng từTo stumble, to trip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snapperNguyên thể (infinitive)
- snappersSố nhiều (plural)
- snapperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snapperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red snapperdanh từ | danh từ | Các loài cá thực phẩm Đại Tây Dương thuộc chi Lutjanus có thân màu đỏ |
| long snapperdanh từ | danh từ | Trung tâm có kỹ năng ném một cú sút xa |
| anti-snapperdanh từ | danh từ | Người phản đối việc Thượng nghị sĩ Hill lên lịch sớm cho đại hội Ủy ban Quốc gia Đảng Dân chủ năm 1892 |
| pink snapperdanh từ | danh từ | Cá Chrysophrys auratus (hay Pagrus auratus) |
| lane snapperdanh từ | danh từ | Cá Lutjanus synagris |
| snapper-upperdanh từ | danh từ | Một cái gì đó đáng để chụp lên; một món hời |
| finger-snapperdanh từ | danh từ | Người búng tay |
| cubera snapperdanh từ | danh từ | Loài cá hồng có giá trị thương mại cao có nguồn gốc ở phía tây Đại Tây Dương, Lutjanus cyanopterus |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 1
Cá bluefish nhỏ
- A small bluefish.
Họ từ (word family)
cùng gốc snapperVí dụ
- snapper-up người săn hàng giảm giá
- , ,Nào hỡi những ngư dân đánh cá, quên cá tráp và tôm đi,
- .Tôi biết cậu ta từ khi còn là một đứa nhóc.