Dịch

snappy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhanh chóng, mau lẹtính từRapid and without delay.
  2. Cáu kỉnh, dễ nổi nóngtính từIrritable.
  3. Bảnh bao, lịch lãmtính từTidy; well-dressed; sharp.
  4. Se lạnh, buốt giátính từChilly, brisk, sharp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snappyDạng gốc (base form)
  2. snappierSo sánh hơn (comparative)
  3. snappiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

make it snappyđộng từ(Thông tục) Làm mau lên!
look snappyđộng từĐồng nghĩa với look sharp
snappy gumdanh từCác loại bạch đàn có gỗ giòn, bao gồm Bạch đàn brevifolia, Bạch đàn haemastoma và Bạch đàn rossii

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Hay cắn
  1. Hay cắn, hay tápTending to snap or bite.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • !Làm nhanh lên!
  • , , sharp-like , wasn’t .Cô ấy, Ellen (tên người), thấy hối hận vì đã nói gay gắt với cô gái, nhưng dù sao thì cũng chẳng lạ gì khi cô ấy cáu kỉnh.
  • , .Anh ấy đây rồi, trông bảnh bao trong bộ vest mới tinh.

AI