testy
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hay cáu, dễ cáutính từEasily annoyed, irritable.
- Cáu kỉnh, bực bộitính từMarked by impatience or ill humor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổtestu
Ví dụ
- .Anh ấy đưa ra những nhận xét cáu kỉnh.
- .Anh ấy trở nên rất cáu kỉnh khi mọi việc không theo ý mình.
- .Tom là một kẻ hay cáu kỉnh.
Họ từ (word family)
cùng gốc testyXuất hiện ở từ khác
- impatientđồng nghĩahay cáu kỉnh, nóng tính