Dịch

testy

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay cáu, dễ cáutính từEasily annoyed, irritable.
  2. Cáu kỉnh, bực bộitính từMarked by impatience or ill humor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. testyDạng gốc (base form)
  2. testierSo sánh hơn (comparative)
  3. testiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổtestu

Ví dụ

  • .Anh ấy đưa ra những nhận xét cáu kỉnh.
  • .Anh ấy trở nên rất cáu kỉnh khi mọi việc không theo ý mình.
  • .Tom là một kẻ hay cáu kỉnh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI