Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thường xuyên phàn nàn, đặc biệt là một cách trẻ con vì những vấn đề không đáng kể; cáu kỉnh, than vãntính từConstantly complaining, especially in a childish way due to insignificant matters; fretful, whiny.
- Dễ trở nên nóng nảy hoặc cáu kỉnh, đặc biệt là vì những vấn đề không đáng kể; cáu kỉnh, nhỏ nhen, nóng nảytính từQuick to become bad-tempered or cross, especially due to insignificant matters; irritable, pettish, petulant.
- Về thời tiết: có mây, có gió; cũng như gió: lạnh và mạnh; cay đắng, gay gắttính từOf weather: blustery, windy; also, of wind: cold and strong; bitter, sharp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peevishDạng gốc (base form)
- more peevishSo sánh hơn (comparative)
- most peevishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc peevish9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Trạng từ (adverb) 1
Nhút nhát
- Nhút nhát, khiêm tốnCoy, modest.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipievish
- từ tiếng Latinhperversus“corrupted, perverted, subverted; overthrown”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wert-“to rotate; to turn”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- tính cáu kỉnh
- , , .
- , doctor’s .