Dịch

peevish

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thường xuyên phàn nàn, đặc biệt là một cách trẻ con vì những vấn đề không đáng kể; cáu kỉnh, than vãntính từConstantly complaining, especially in a childish way due to insignificant matters; fretful, whiny.
  2. Dễ trở nên nóng nảy hoặc cáu kỉnh, đặc biệt là vì những vấn đề không đáng kể; cáu kỉnh, nhỏ nhen, nóng nảytính từQuick to become bad-tempered or cross, especially due to insignificant matters; irritable, pettish, petulant.
  3. Về thời tiết: có mây, có gió; cũng như gió: lạnh và mạnh; cay đắng, gay gắttính từOf weather: blustery, windy; also, of wind: cold and strong; bitter, sharp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peevishDạng gốc (base form)
  2. more peevishSo sánh hơn (comparative)
  3. most peevishSo sánh nhất (superlative)

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Trạng từ (adverb) 1
Nhút nhát
  1. Nhút nhát, khiêm tốnCoy, modest.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipievish
  2. từ tiếng Latinhperversus“corrupted, perverted, subverted; overthrown”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wert-“to rotate; to turn”

Ví dụ

  • tính cáu kỉnh
  • , , .
  • , doctor’s .

AI