Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trẻ con cáu kỉnhtính từChildishly irritable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petulantDạng gốc (base form)
- more petulantSo sánh hơn (comparative)
- most petulantSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc petulant1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phía trước
- Phía trước; quậy phá; xấc xược; bừa bãiForward; pert; insolent; wanton.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpetulāns
Ví dụ
- Dave's .
- , , ?
- .
Xuất hiện ở từ khác
- petdễ nhầmtính từ mô tả tính cách hay hờn dỗi, cáu kỉnh, khác với việc nuôi thú cưng.