petulance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự thiếu kiên nhẫn hoặc hờn dỗi của trẻ con; sự thử tháchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Childish impatience or sulkiness; testiness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petulanceDạng gốc (base form)
- petulancesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự thô lỗ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thô lỗ, sự xấc xượcRudeness, insolence.
Ví dụ
- […] , , .
- [] , , , , , , , , […]
- , ; .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc petulanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipétulance
- từ tiếng Latinhpetulantia