Dịch

petulance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự thiếu kiên nhẫn hoặc hờn dỗi của trẻ con; sự thử tháchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Childish impatience or sulkiness; testiness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. petulanceDạng gốc (base form)
  2. petulancesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự thô lỗ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thô lỗ, sự xấc xượcRudeness, insolence.

Ví dụ

  • […] , , .
  • [] , , , , , , , , […]
  • , ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipétulance
  2. từ tiếng Latinhpetulantia

AI