Dịch

parky

tính từ (adjective)
UK/ˈpɑːki/US/ˈpɑrki/

Nghĩa chính

  1. Của, từ, hoặc liên quan đến một công viên hoặc các công viên nói chung, đặc biệt là công viêntính từOf, from, or related to a park or parks generally, especially parklike.
  2. Có công viên hoặc khu vực giống như công viêntính từHaving parks or parklike areas.
  3. Đồng nghĩa với chilly: hơi lạnh nhưng không quá lạnhtính từSynonym of chilly: somewhat cold but not extremely so.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parkyDạng gốc (base form)
  2. parkiesSố nhiều (plural)
  3. parkierSo sánh hơn (comparative)
  4. parkiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .
  • .
  • : [ ] .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI