redneck
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gã nhà quê, nhà quêdanh từyokel, hick, country bumpkin
- Thợ mỏ băng đỏdanh từAny of the miners who wore red bandanas for identification during the West Virginia mine war of 1921.
- Thành viên băng đảng Baltimoredanh từA member of a certain Baltimore street gang, active in 1859.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redneckDạng gốc (base form)
- rednecksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| redneck hot tubdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hillbilly hot tub |
| redneck jacuzzidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hillbilly hot tub |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người da trắng nghèo miền Nam Mỹ
- A poor, rural, usually white, person from the Southern United States or parts of the Midwest and Northeast, especially one whose beliefs are seen as unsophisticated and backward; sometimes with additional connotations of being bigoted.
Ví dụ
- / 400 Thử nhìn lại xem và bạn sẽ thấy / Chẳng có ai ngoài những kẻ nhà quê suốt 400 năm nếu bạn kiểm tra
- .Bush không phải là một kẻ nhà quê.
- .Sami ghét những cái tên nhà quê.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gã nhà quê