Dịch

whalebone

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vật liệu sừng từ các tấm tua ở hàm trên của cá voi tấm sừng hàm được sử dụng để lọc sinh vật phù du; từng được sử dụng làm vật cố định trong áo nịt ngựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The horny material from the fringed plates of the upper jaw of baleen whales that is used to filter plankton; once used as stays in corsets

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whaleboneDạng gốc (base form)
  2. whalebonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

whalebone whaledanh từĐồng nghĩa với baleen whale
whittle the whaleboneđộng từThủ dâm

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc whalebone

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , . . , , , . .”

AI