whalebone
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vật liệu sừng từ các tấm tua ở hàm trên của cá voi tấm sừng hàm được sử dụng để lọc sinh vật phù du; từng được sử dụng làm vật cố định trong áo nịt ngựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The horny material from the fringed plates of the upper jaw of baleen whales that is used to filter plankton; once used as stays in corsets
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whaleboneDạng gốc (base form)
- whalebonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whalebone whaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baleen whale |
| whittle the whaleboneđộng từ | động từ | Thủ dâm |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whaleboneVí dụ
- “ , . . , , , . .”