redden
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trở nên đỏ hoặc đỏ hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become red or redder.
- Làm cho màu đỏ hoặc đỏ hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make red or redder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redden with sthđỏ bừng vì điều gìHe could feel his face reddening with embarrassment.Anh ấy cảm thấy mặt mình đỏ bừng vì xấu hổ.
- be reddened by sthbị cái gì làm đỏHer arms had been reddened by the sun.Hai cánh tay cô ấy bị nắng làm đỏ ửng.
Ví dụ
- […] Belshazzar's , , , , .
- !
Họ từ (word family)
cùng gốc redden- reddendoĐiều khoản trong điều lệ quy định các dịch vụ mà một chư hầu phải cung cấp cho cấp trên của mìnhdanh từ
- reddenerAi đó hoặc cái gì đó đỏ lêndanh từ
- reddendumĐiều khoản trong chứng thư theo đó một số điều mới được bảo lưu ngoài những gì đã được cấp trước đó; điều khoản mà tiền thuê được bảo lưu trong hợp đồng thuêdanh từ
- reddeninglyTrong khi chuyển sang màu đỏtrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha