reddendum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều khoản trong chứng thư theo đó một số điều mới được bảo lưu ngoài những gì đã được cấp trước đó; điều khoản mà tiền thuê được bảo lưu trong hợp đồng thuêdanh từA clause in a deed by which some new thing is reserved out of what had been granted before; the clause by which rent is reserved in a lease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- reddendumDạng gốc (base form)
- reddendumsSố nhiều (plural)
- reddenda (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] , , , .