Dịch

reddendum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều khoản trong chứng thư theo đó một số điều mới được bảo lưu ngoài những gì đã được cấp trước đó; điều khoản mà tiền thuê được bảo lưu trong hợp đồng thuêdanh từA clause in a deed by which some new thing is reserved out of what had been granted before; the clause by which rent is reserved in a lease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. reddendumDạng gốc (base form)
  2. reddendumsSố nhiều (plural)
  3. reddenda (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • […] , , , .

AI