Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đỏ thắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep, slightly bluish red.
- Trơ trẽn, càn rỡtính từImmodest.
- Đỏ bừng, ửng đỏđộng từnội động từ (intransitive)To become crimson or deep red; to blush.
- Nhuộm đỏ thắm, làm đỏ bừngđộng từngoại động từ (transitive)To dye with crimson or deep red; to redden.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crimsonNguyên thể (infinitive)
- crimsonsSố nhiều (plural)
- crimsonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crimsoningPhân từ I (present participle)
- more crimsonSo sánh hơn (comparative)
- most crimsonSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crimson dress | Váy đỏ thẫm | |
| crimson flag | Cờ đỏ thẫm | |
| crimson sky | Bầu trời đỏ rực | |
| crimson tidedanh từ | danh từ | Thủy triều đỏ |
| deep crimson | Đỏ thẫm | |
| turn crimson | Đỏ bừng mặt | |
| crimson cloverdanh từ | danh từ | Trifolium incarnatum là một loài cỏ ba lá thuộc họ Fabaceae, có nguồn gốc ở hầu hết châu Âu |
| crimson wavedanh từ | danh từ | Kinh nguyệt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đỏ thắm
- Having a deep red colour.
Xuất hiện ở từ khác
- redđồng nghĩađỏ thẫm hơi ngả tím
Họ từ (word family)
cùng gốc crimsonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicremesyn
- từ tiếng Phápcramoisin
- từ tiếng Tây Ban Nha cổcremesín
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Trong nỗi kinh hoàng, tôi nhận thấy những bông hoa vàng đều bị nhuộm màu đỏ thắm.
- , , .Chiếc váy đỏ thắm của cô làm bừng sáng các hành lang xám, hoặc khi ánh sáng mặt trời chiếu qua tán cây cao, làm những bóng xanh đậm hơn và bóng tối xanh hơn.
- Eugenie's . — .Những lo lắng nhanh chóng của Eugenie nắm bắt suy nghĩ bẩn thỉu. Đôi mắt cô lóe sáng—má cô đỏ bừng.