Dịch

crimson

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɹɪmzən/US/ˈkɹɪmsən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đỏ thắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep, slightly bluish red.
  2. Trơ trẽn, càn rỡtính từImmodest.
  3. Đỏ bừng, ửng đỏđộng từnội động từ (intransitive)To become crimson or deep red; to blush.
  4. Nhuộm đỏ thắm, làm đỏ bừngđộng từngoại động từ (transitive)To dye with crimson or deep red; to redden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crimsonNguyên thể (infinitive)
  2. crimsonsSố nhiều (plural)
  3. crimsonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crimsoningPhân từ I (present participle)
  5. more crimsonSo sánh hơn (comparative)
  6. most crimsonSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

crimson dressVáy đỏ thẫm
crimson flagCờ đỏ thẫm
crimson skyBầu trời đỏ rực
crimson tidedanh từThủy triều đỏ
deep crimsonĐỏ thẫm
turn crimsonĐỏ bừng mặt
crimson cloverdanh từTrifolium incarnatum là một loài cỏ ba lá thuộc họ Fabaceae, có nguồn gốc ở hầu hết châu Âu
crimson wavedanh từKinh nguyệt

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đỏ thắm
  1. Having a deep red colour.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicremesyn
  2. từ tiếng Phápcramoisin
  3. từ tiếng Tây Ban Nha cổcremesín

Ví dụ

  • .Trong nỗi kinh hoàng, tôi nhận thấy những bông hoa vàng đều bị nhuộm màu đỏ thắm.
  • , , .Chiếc váy đỏ thắm của cô làm bừng sáng các hành lang xám, hoặc khi ánh sáng mặt trời chiếu qua tán cây cao, làm những bóng xanh đậm hơn và bóng tối xanh hơn.
  • Eugenie's . — .Những lo lắng nhanh chóng của Eugenie nắm bắt suy nghĩ bẩn thỉu. Đôi mắt cô lóe sáng—má cô đỏ bừng.

AI