Dịch

carmine

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phẩm màu đỏ tíadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purplish-red pigment, made from dye obtained from the cochineal beetle; carminic acid or any of its derivatives.
  2. Đỏ yên chidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purplish-red colour, resembling that pigment.
  3. Đỏ sontính từOf the purplish red colour shade carmine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carmineDạng gốc (base form)
  2. carminesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carmine reddanh từSắc tố màu đỏ tím thu được từ carmine
indigo carminedanh từĐồng nghĩa với indigotin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcarmin
  2. từ tiếng Latinh trung đạicarminium
  3. từ tiếng Ả Rậpقِرْمِزqirmiz“crimson, kermes”

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , half-reclining rug-covered , , olive-skinned, carmine-lipped .Anh hình dung mình đang ở trong một ngôi nhà gạch bùn ở Mexico, nửa nằm trên chiếc ghế dài phủ thảm, những ngón tay thon dài, nghệ sĩ của anh kẹp một điếu thuốc trong khi lắng nghe tiếng đàn guitar gảy những âm điệu u sầu theo một bài hát tang cổ xưa của Castile và một cô gái da ô liu, môi đỏ yên chi vuốt ve mái tóc anh
  • .Đồ trang điểm thường sử dụng màu đỏ yên chi làm sắc tố để đạt được các tông màu đỏ tươi
  • .Màu yêu thích của tôi là màu đỏ yên chi

AI