Nghĩa chính
- Bọ yên chi, rệp sondanh từđếm được (countable)A scale insect of the species Dactylopius coccus, native to the tropical and subtropical Americas, which lives on prickly pear cacti (genus Opuntia).
- Loại thuốc nhuộm màu đỏ sống động được làm từ xác khô của côn trùng cánh kiếndanh từkhông đếm được (uncountable)A vivid red dye made from the dried bodies of cochineal insects.
- Màu đỏ sống động của thuốc nhuộm nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The vivid red colour of this dye.
- Có màu đỏ sống động, dường như được tạo ra từ việc nhuộm bằng thuốc nhuộm màu cánh kiến (danh từ nghĩa 2)tính từkhông so sánh (not comparable)Possessing a vivid red colour, as or as if produced from dyeing with cochineal dye (noun sense 2).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cochinealDạng gốc (base form)
- cochinealsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cochineal figdanh từ | danh từ | Cây xương rồng (Opuntia cochenillifera hoặc các loài liên quan), thường được trồng để lấy thức ăn cho cây cánh kiến |
| lac cochineal | Chưa có nghĩa | |
| cochineal tree | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cochinealNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicochenille
- từ tiếng Ýcocciniglia
- từ tiếng Tây Ban Nhacochinilla
Ví dụ
- ( ) . […] —, , mole-cricket, . poison-bottle.
- , . […] , , , , , , , , , , […]
- Batavus [ ], , , .