Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cochinealed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được làm màu đỏ bằng, hoặc như thể bằng, màu cánh kiến
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Made red with, or as if with, cochineal.
Nguồn gốc
(etymology)
cochineal
+
-ed
AI
1
Được làm màu đỏ bằng
1
Được làm màu đỏ bằng
1
Được làm màu đỏ bằng