Dịch

kermes

danh từ (noun)
US/ˈkɝ.miz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Các loài côn trùng thuộc chi Kermesdanh từđếm được (countable)Any of several insects of the genus Kermes.
  2. Loại thuốc nhuộm màu đỏ thẫm được làm từ xác của những con côn trùng nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A crimson dye made from the crushed bodies of these insects.

Cụm từ (phrase)

kermes oakdanh từCây sồi, Quercus coccifera, có nguồn gốc từ khu vực phía tây Địa Trung Hải và cao từ 1-6 mét
kermesic aciddanh từSắc tố hóa học màu đỏ từ thuốc nhuộm kermes côn trùng có tên 1-methyl-2-carboxy-3,5,6,8-tetrahydroxyanthraquinone
kermes mineralChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápkermès
  2. từ tiếng Latinh trung đạicremesinus
  3. từ tiếng Ả Rậpقِرْمِزqirmiz

Cùng gốc (doublet)carminecrimson

AI