erythrophobia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nỗi sợ đỏ mặt bất thường và dai dẳngdanh từkhông đếm được (uncountable)Abnormal and persistent fear of blushing.
- Nỗi sợ hãi bất thường và dai dẳng của màu đỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Abnormal and persistent fear of the colour red.
Nguồn gốc (etymology)
erythrophobia
Ví dụ
- , , / . ( , . ! :)