Dịch

erythrophobia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nỗi sợ đỏ mặt bất thường và dai dẳngdanh từkhông đếm được (uncountable)Abnormal and persistent fear of blushing.
  2. Nỗi sợ hãi bất thường và dai dẳng của màu đỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Abnormal and persistent fear of the colour red.

Nguồn gốc (etymology)

erythrophobia

Ví dụ

  • , , / . ( , . ! :)

AI