Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bog-standard
tính từ
(adjective)
UK
/ˌ
b
ɒ
ɡ
ˈ
s
t
æ
n
d
ə
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hoàn toàn cơ bản, bình thường hoặc tiêu chuẩn; không đáng kể, không có gì đặc biệt, v.v
tính từ
Utterly basic, ordinary, or standard; unremarkable, unexceptional, etc.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
general
common
average
natural
standard
normal
Xem thêm 34
Ví dụ
Grounding
and
other
bog-standard
punishments
didn't
get
through
to
his
son
at
all
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bog-standard
bog
ey
Ma quỷ, yêu tinh
danh từ, động từ
bog
go
Tiêu chuẩn không có thật; bình thường; không có gì đặc biệt
tính từ
AI
1
Hoàn toàn cơ bản
1
Hoàn toàn cơ bản
1
Hoàn toàn cơ bản