Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
everglade
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đầm lầy
danh từ
A tract of marshland, especially one containing clumps of sawgrass and hammocks of vegetation
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
everglade
Dạng gốc
(base form)
everglade
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ciénaga
Đầm lầy
pantanoso
Đầm lầy
lodazal
Một nơi lầy lội; đầm lầy, bùn lầy, hố bùn
AI
1
Đầm lầy
1
Đầm lầy
1
Đầm lầy