Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bee hoon
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
iː
ˈ
h
uː
n
/
US
/ˈ
b
i
ˈ
h
u
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bún gạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Rice vermicelli, rice noodles.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
mee hoon
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Phúc Kiến
米粉
bí-hún
Cùng gốc
(doublet)
mei fun
Ví dụ
And
it
is
possible
that
you
will
shortly
read
in
the
papers
that
he
has
executed
his
stated
intention
of
burning
down
his
father's
bee
hoon
factory
in
Upper
Thompson
Road
.
AI
1
Bún gạo
1
Bún gạo
1
Bún gạo