Nghĩa chính
- Bún, được sử dụng trong cách nấu ăn của người Đông Á (đặc biệt là tiếng Quảng Đông)danh từkhông đếm được (uncountable)Rice vermicelli, rice noodles, as used in East Asian (especially Cantonese) cooking.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quảng Đông米粉mai⁵ fan²
Cùng gốc (doublet)bee hoon
Ví dụ
- — , , — .
- ( ) . , , ,[…]