Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thumbing
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Hành động mà một cái gì đó được đưa ra
danh từ
The act by which something is thumbed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thumbing
Dạng gốc
(base form)
thumbing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
precious
autographs
could
not
have
endured
through
many
a
season
the
thumbings
of
"
the
book-holder
"
or
the
prompter
.
AI
1
Hành động mà một cái gì đó được đưa ra
1
Hành động mà một cái gì đó được đưa ra
1
Hành động mà một cái gì đó được đưa ra