Dịch

thumbing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động mà một cái gì đó được đưa radanh từThe act by which something is thumbed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thumbingDạng gốc (base form)
  2. thumbingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " " .

AI