Nghĩa chính
- Đẩy không khí ra khỏi phổi một cách mạnh mẽ vào một vật thểđộng từngoại động từ (transitive)To forcefully expel air from the lungs onto an object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- blow onNguyên thể (infinitive)
- blows onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blew on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- blown on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- blowing onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blow one's topđộng từ | động từ | Trở nên giận dữ bùng nổ; mất bình tĩnh |
| blow one's wadđộng từ | động từ | Tiêu hết tiền của mình |
| blow one's wigđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với flip one's wig |
| blow one's corkđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với pop one's cork |
| blow one's loadđộng từ | động từ | Xuất tinh, kiêm |
| blow one's noseđộng từ | động từ | Xì mũi, hỉ mũi |
| blow one's stackđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với blow one's top |
| blow one's chanceđộng từ | động từ | Làm hỏng hoặc không tận dụng được cơ hội |
Ví dụ
- .
- .
- .