Dịch

blow on

động từ (verb)
UK/ˌbləʊ ˈɒn/US/ˌbloʊ ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Đẩy không khí ra khỏi phổi một cách mạnh mẽ vào một vật thểđộng từngoại động từ (transitive)To forcefully expel air from the lungs onto an object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. blow onNguyên thể (infinitive)
  2. blows onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blew on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. blown on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. blowing onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

blow one's topđộng từTrở nên giận dữ bùng nổ; mất bình tĩnh
blow one's wadđộng từTiêu hết tiền của mình
blow one's wigđộng từĐồng nghĩa với flip one's wig
blow one's corkđộng từĐồng nghĩa với pop one's cork
blow one's loadđộng từXuất tinh, kiêm
blow one's noseđộng từXì mũi, hỉ mũi
blow one's stackđộng từĐồng nghĩa với blow one's top
blow one's chanceđộng từLàm hỏng hoặc không tận dụng được cơ hội

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI