Dịch

black and blue

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thâm tím đầy mìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person, having obvious bruises of the skin, typically from falling or being hit or punched.
  2. Làm bầm tím, đánh đập (làm cho da bị đổi màu mà không làm rách da)động từTo bruise, to strike (a person in such a way as to discolour the skin without breaking it).

Nguồn gốc (etymology)

blackandblow

  1. từ tiếng Anh trung đạiblak and blo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta bị đánh bầm dập.
  • .
  • '

AI