Nghĩa chính
- Thâm tím đầy mìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person, having obvious bruises of the skin, typically from falling or being hit or punched.
- Làm bầm tím, đánh đập (làm cho da bị đổi màu mà không làm rách da)động từTo bruise, to strike (a person in such a way as to discolour the skin without breaking it).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta bị đánh bầm dập.
- .
- '