Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thổiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see blow, away.
- Thổi bayđộng từngoại động từ (transitive)To cause to go away by blowing, or by wind.
- Bay hơiđộng từnội động từ (intransitive)To disperse or to depart on currents of air.
- Rời điđộng từnội động từ (intransitive)To leave, depart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- blow awayNguyên thể (infinitive)
- blows awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blew away (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- blown away (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- blowing awayPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dry up and blow awayđộng từ | động từ | Đi xa; biến mất |
| blow away the cobwebs from one's braincụm từ | cụm từ | Ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Bắn chết
- ngoại động từ (transitive)To kill (someone) by shooting them with a firearm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- . .
- / summer's / , /