Dịch

red button

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛd ˈbʌtən/US/ˈɹɛd ˈbətən/

Nghĩa chính

  1. Nhân viên làm việc tại phòng thanh toán của sàn giao dịch chứng khoándanh từA clerk employed in the settling room of the stock exchange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. red buttonDạng gốc (base form)
  2. red buttonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

big red buttondanh từNút có thật, hư cấu hoặc tượng trưng điều khiển một chức năng có tầm quan trọng đặc biệt và thường có kích thước lớn và màu đỏ, đảm bảo nhận dạng nhanh chóng

Ví dụ

  • .Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
  • , .
  • Ziri .

AI