Dịch

cigarette

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điếu thuốc ládanh từA small cigar consisting of tobacco or another substance, wrapped up in a thin roll with paper, intended for smoking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cigaretteDạng gốc (base form)
  2. cigarettesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cigarette buttTàn thuốc lá, đầu lọc
cigarette smokeKhói thuốc lá
light a cigaretteChâm một điếu thuốc
pack of cigarettesBao thuốc lá
put out a cigaretteDập điếu thuốc
smoke a cigaretteHút thuốc lá
e-cigarettedanh từĐồng nghĩa với electronic cigarette
cigarette enddanh từPhần đầu điếu thuốc đã hút bị bỏ đi; một điếu thuốc lá

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mời thuốc lá
  1. ngoại động từ (transitive)Mời thuốc lá, châm thuốcTo give someone a cigarette, or to light one for them.

Ví dụ

  • , . , , .Anh đứng dậy châm thuốc cho tôi, rồi mãn nguyện ngồi dựa lưng vào chiếc ghế mây. Trà nhạt nhưng không bị nguội nhờ có bếp hâm.
  • ?Ai đó châm cho tôi điếu thuốc được không?
  • .Anh ấy xin một điếu thuốc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

cigar-ette

  1. mượn từ tiếng Phápcigarette
  2. từ tiếng Tây Ban Nhacigarro

AI