Nghĩa chính
- Điếu xì gàdanh từA cylinder of tobacco rolled and wrapped with an outer covering of tobacco leaves, intended to be smoked.
- Dương vật, của quýdanh từThe penis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cigarDạng gốc (base form)
- cigarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cigar boxdanh từ | danh từ | Hộp xì gà |
| cuban cigar | Xì gà Cuba | |
| light a cigar | Châm xì gà | |
| puff on a cigar | Phì phèo điếu xì gà | |
| smoke a cigar | Hút xì gà | |
| cigar ash | Tàn xì gà | |
| close, but no cigarcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ một điều gần như đúng hoặc gần như đã thành công nhưng chưa hoàn toàn |
| a cigar is just a cigarcụm từ | cụm từ | Vấn đề rất đơn giản và dễ hiểu |
Ví dụ
- , , . ¶ ‘,’ . . ‘.’ […] ‘ face-powder, .’Người phục vụ mang đồ uống khai vị cho ông, đó là một ly scotch pha soda nhỏ, và khi nhấp một ngụm đầy biết ơn, ông thở dài. "Thật văn minh," ông nói với ông Campion. "Làm con người ta thư thái." […] "Xì gà, những ngày hè và những người phụ nữ đội mũ rộng vành thoa phấn thiên nga, đó là những gì nó gợi nhớ cho tôi.
- captain's ; .Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết.
- .Karl đã hút một điếu xì gà.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cigarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacigarro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha