cig
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điếu thuốc ládanh từCigarette.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cigDạng gốc (base form)
- cigsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Ví dụ
- " ?" , . ."Bạn làm việc với Fisheye?" Ng nói và châm điếu thuốc. Khói cuộn lên trong không khí một cách phô trương.
- " ?" " ."Cậu muốn hút thuốc không? Tớ vừa hút xong.
- ?Cho tôi xin ké điếu thuốc được không?
Họ từ (word family)
cùng gốc cigNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ cigarette
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha