Dịch

cig

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điếu thuốc ládanh từCigarette.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cigDạng gốc (base form)
  2. cigsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

e-cigdanh từNói tắt của electronic cigarette
cig koftedanh từMón ăn Anatolian được làm từ thịt xay sống (thường là thịt cừu hoặc thịt bò), bulgur, hành tây, tương cà chua, tương ớt đỏ nóng và biber urfa, bọc trong rau diếp

Ví dụ

  • " ?" , . ."Bạn làm việc với Fisheye?" Ng nói và châm điếu thuốc. Khói cuộn lên trong không khí một cách phô trương.
  • " ?" " ."Cậu muốn hút thuốc không? Tớ vừa hút xong.
  • ?Cho tôi xin ké điếu thuốc được không?

AI