Dịch

pito

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpito/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Còidanh từwhistle
  2. Bà giàdanh từfife
  3. Tiếng la hét hoặc huýt sáo thể hiện sự không thích, đặc biệt là từ đám đông hoặc khán giả; một sự chế nhạo, một tiếng la óqua tiếng Anhdanh từcatcall
  4. Chim gõ kiếndanh từwoodpecker

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pitoDạng gốc (base form)
  2. pitosSố nhiều (plural)
  3. pititoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. pitoteDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

pito realdanh từChim gõ kiến xanh
pito negrodanh từChim gõ kiến đen
me cago en San Pito Patocụm từĐồng nghĩa với me cago en la leche
tomar por el pito del serenođộng từPhản đối; nhìn xuống
pito, pito, gorgoritocụm từeeny, meeny, miny, moechưa dịch
pitotoy chicodanh từChân vàng nhỏ hơn (Tringa flavipes)
pitones realesTrăn hoàng gia
entre pitos y flautastrạng từTrong số những thứ khác, với thứ này hay thứ khác

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thuốc lá
  1. Thuốc lá, đặc biệt là thuốc lá cần sacigarette, especially marijuana cigarette

AI