silbato
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/silˈbato/nguồn
Nghĩa chính
- Còidanh từwhistle (instrument)
- Tiếng còidanh từwhistle (sound)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silbatoDạng gốc (base form)
- silbatosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Cảnh sát đã thổi còi để dừng chiếc ô tô lại.
- .Chúng tôi bị đánh thức lúc rạng đông bởi tiếng còi tàu hỏa.
- .Khi bắt đầu trận đấu, người ta thổi còi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh