Dịch

silbato

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/silˈbato/nguồn

Nghĩa chính

  1. Còidanh từwhistle (instrument)
  2. Tiếng còidanh từwhistle (sound)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silbatoDạng gốc (base form)
  2. silbatosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cảnh sát đã thổi còi để dừng chiếc ô tô lại.
  • .Chúng tôi bị đánh thức lúc rạng đông bởi tiếng còi tàu hỏa.
  • .Khi bắt đầu trận đấu, người ta thổi còi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Còi
Tiếng còi

Ngôn ngữ khác

AI