Dịch

pitar

C2động từ (verb)
/piˈtaɾ/

Nghĩa chính

  1. Huýt sáo, vo ve, bíp, bấm còi, phập phồngđộng từto whistle, buzz, beep, honk, puff
  2. Trọng tài, gọi (để đưa ra quyết định với tư cách là trọng tài hoặc trọng tài)động từto referee, call (to make a decision as a referee or umpire)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể pitarDanh động từ pitandoPhân từ pitado
Presente
yopito
túpitas
él/ella/Ud.pita
nosotrospitamos
vosotrospitáis
ellos/Uds.pitan

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc pitar

Ví dụ

AI