Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thời trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The prevailing fashion or style.
- Độ phổ biến, cơn sốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Popularity or a current craze.
- Điệu nhảy voguedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A highly stylized modern dance that evolved out of the Harlem ballroom scene in the 1960s.
- Nhảy vogueđộng từnội động từ (intransitive)To dance in the vogue dance style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vogue for sthmốt cái gìthe vogue for child-centred educationmốt giáo dục lấy trẻ em làm trung tâm
- in vogueđang thịnh hành, đang là mốtBlack is in vogue again.Màu đen đang thịnh hành trở lại.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in voguetính từ | tính từ | Đang thịnh hành |
| out of vogue | Lỗi thời | |
| en voguetính từ | tính từ | Trong thời trang. Thời trang |
| vogue worddanh từ | danh từ | Chủ nghĩa tân học đột ngột trở nên phổ biến nhưng lại bị lãng quên sau một thời gian tương đối ngắn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Điếu thuốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cigarette.
Họ từ (word family)
cùng gốc vogueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạivogue“wave, course of success”
- từ tiếng Pháp cổvogue
- từ tiếng Saxon cổwogōn“to sway, rock”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- '60.Váy miniskirt là thời trang thịnh hành vào thập niên 60.
- , , ; , , .Việc xoay canh chín năm với hai lần để đất nghỉ trước đây từng rất được ưa chuộng, nhưng nay rất hiếm khi gặp; tuy vậy, nó lại cho năng suất ngô rất tốt trên những loại đất cứng
- cartz : .Bạn có muốn thử một mẫu cân trên xe ở quầy đồ chơi đầy màu sắc không: cái có đôi mắt xanh hấp dẫn, đang nhìn cặp đôi polarying với những món đồ chơi vogue trên và một chiếc mũ cod sheitel.