Nghĩa chính
- Đang thịnh hànhtính từkhông so sánh (not comparable)Fashionable.
Ví dụ
- "" .Các từ như 'sexism' hiện nay đang thịnh hành.
- -19 , .Một phương pháp điều trị cũ đã trở lại thịnh hành cùng với COVID-19 là plasma hồi phục, một sản phẩm máu từ bệnh nhân đã khỏi bệnh.
- , !Nó khá thịnh hành, nhưng giá cả quá cao!