Dịch

in vogue

tính từ (adjective)
US/ɪn ˈvoʊɡ/

Nghĩa chính

  1. Đang thịnh hànhtính từkhông so sánh (not comparable)Fashionable.

Ví dụ

  • "" .Các từ như 'sexism' hiện nay đang thịnh hành.
  • -19 , .Một phương pháp điều trị cũ đã trở lại thịnh hành cùng với COVID-19 là plasma hồi phục, một sản phẩm máu từ bệnh nhân đã khỏi bệnh.
  • , !Nó khá thịnh hành, nhưng giá cả quá cao!

AI